Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Giải đáp trực tuyến)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    0.47d228a6_990l1.jpg Ta8_b8_t58_reading.flv Ta9_b2_t8_clothing.flv Nv6_t107_cac_thanh_phan_chinh_cua_cau.flv Nv8_tim_hieu_chung_ve_van_thuyet_minh.flv Nv9_t121_sang_thu.flv Nv9_tieu_doi_xe_khong_kinh.flv Part16.mp3 T8_t63_luyen_tap.flv T7_t55_tinh_chat_tia_phan_giac_cua_1_goc.flv T8_luyen_tap_chia_da_thuc.flv Ta8_b4_t2.flv 1ophspbho.jpg Abstract-41.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THCS Đức Tín _ Lớp học trực tuyến.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Ôn tập toán 7,6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Đức Thành (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:10' 03-12-2014
    Dung lượng: 102.0 KB
    Số lượt tải: 520
    Số lượt thích: 0 người
    ÔN TẬP TOÁN 7 – HKI (NĂM HỌC 2007-2008)
    I/ ĐẠI SỐ:
    TRẮC NGHIỆM:
    1/Kết quả của bằng:
    A.-7 B.7 C.49 D. - 49
    2/Kết quả của  bằng:
    A.  B. C.  D. cả A,B,C
    3/là kết quả của phép tính:
    A.  B.  C.  D. 
    4/Nếu thì x bằng:
    A. -2 B. 2 C. 16 D. -14
    5/Từ tỉ lệ thức: x bằng:
    A. 3 B. 3,2 C. 0,48 D. -2,08
    6/Kết quả của  bằng:
    A.  B.  C.  D. 
    7/ . Vậy x bằng :
    a)  b)  c)  hoặc  d) 
    8/Số  viết được dưới dạng số thập phân là:
    a) -0,2 (72) b) 0,2(72) c) -0,(27) d) Câu a và c đúng
    9/Hỗn số  viết dạng số thập phân gần đúng ( làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai) ta được:
    a) 0,67 b) -5,67 c) 5,66 d) 5,67
    10/Biểu thức  bằng :
    a) 2 + 6 + 9 b) 11 c)  d) – 11
    11/Điền các dấu ( (; (; ( ) thích hợp vào ô vuông :
    1) -2 ( Q 2) ( I 3) I ( R 4) ( Z
    12/Hoàn thành các công thức sau:
    Với x, y ( Q; m,n ( N
    1) xm : ym =
    2) (xm)n =
    13/Kết quả của phép tính  là:
    a.  b.  c.  d. 
    14/Kết quả của phép tính  là :
    a.  b.  c.  d. 
    15/Nếu  - thì x bằng :
    a.  b. - c. 0 d. Tất cả đều sai
    16/Kết quả của phép tính 24. 22 là :
    a. 26 b. 22 c. 46 d. 12
    17/Kết quả của phép tính : 59 : 53 là :
    a. 253 b. 13 c. 56 d. 53
    18/ Từ tỉ lệ thức  ta co ùthể suy ra
    a.  b.  c.  d. 

    19/Nếu x = 2 thì x3 bằng :
    a. 6 b. 8 c. 4 d. 16
    20/ Nếu  thì x bằng :
    a. 8 b. 10 c. 16 d. 2
    21/ 33.32 bằng:
    a. 36 b. 31 c. 35 d. 96
    22/ Nếu  = 4 thì x bằng:
    a. – 2 b. 2 c. 16 d. – 16
    23/ Từ tỷ lệ thức : 1,2 : x = 2 : 5 suy ra x bằng:
    a. 3 b. 3,2 c. 0,48 d. 2,08
    24/ (-2)(-3)(-)() bằng
    a. 1 b. - 2 c. - 1 d. 2
    25/  bằng:
    a. – 5 b. 5 c. 
    26/  bằng:
    a. 4 b. – 4 c. 16 d. –16
    27
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓