Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Giải đáp trực tuyến)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    0.47d228a6_990l1.jpg Ta8_b8_t58_reading.flv Ta9_b2_t8_clothing.flv Nv6_t107_cac_thanh_phan_chinh_cua_cau.flv Nv8_tim_hieu_chung_ve_van_thuyet_minh.flv Nv9_t121_sang_thu.flv Nv9_tieu_doi_xe_khong_kinh.flv Part16.mp3 T8_t63_luyen_tap.flv T7_t55_tinh_chat_tia_phan_giac_cua_1_goc.flv T8_luyen_tap_chia_da_thuc.flv Ta8_b4_t2.flv 1ophspbho.jpg Abstract-41.jpg

    Thành viên trực tuyến

    -1 khách và -1 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THCS Đức Tín _ Lớp học trực tuyến.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Giáo Án toán 8 cả bộ_Đại, Hình, Tự Chọn HKI

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Đức Thành (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:11' 03-12-2014
    Dung lượng: 328.5 KB
    Số lượt tải: 900
    Số lượt thích: 0 người
    Tuần 4: Tiết 7: LUYỆN TẬP

    Mục tiêu:
    Khắc sâu kiến thức về đường trung bình của tam giác và đường trung bình của hình thang cho học sinh.
    Rèn kỹ năng vẽ hình, chứng minh.
    Chuẩn bị của GV và HS:
    GV: Thước thẳng, compa, bảng phụ.
    HS: Thước thẳng, compa.
    Các bước lên lớp:
    Hoạt động của GV
    Hoạt động của HS
    
    A. Bài cũ (6ph)
    
    Định nghĩa đường trung bình của hình thang, nêu các tính chất, vẽ hình minh họa.
    
    
    B. Luyện tập (37ph)
    
    Bài 1: (bài 36 SBT tr64)
    (đề bài ghi ở bảng phụ)
    Hãy nêu GT, KL của bài toán.
    Một HS lên bảng vẽ hình.








    EI là gì của tam giác ADC?
    IF là gì của tam giác ABC?




    Trong tam giác EFI, độ dài của cạnh EF như thế nào với tổng độ dài hai cạnh EI và IF?



    Bài 2: bài 40 SBT tr64
    (đề bài ghi ở bảng phụ)
    Hãy nêu GT, KL của bài toán.
    Một HS lên bảng vẽ hình.









    ED là gì của tam giác ABC?
    MN là gì của hình thang BEDN?



    MI là gì của tam giác BED?





    KN là gì của tam giác CED?





    MK là gì của tam giác EBC?







    







    Chứng minh:
    a) ADC có:
    AE = ED (gt)
    AI = IC (gt)
    ( EI // DC và EI =
    Tương tự: ABC có:
    AI = IC (gt)
    CF = FB (gt)
    ( IF // AB và IF =
    b) Trong EFI ta có:
    EF EI + IF
    Nên: EF
    Vậy EF (đpcm)








    Chứng minh: Đặt BC = a
    (ABC có:
    AE = EB (gt)
    AD = DC (gt)
    ( ED // BC và ED =
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓